adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Óng ánh, bóng loáng. Having a lustre. Ví dụ : "The newly polished silver teapot had a beautifully lustred surface, reflecting the morning sunlight. " Ấm trà bạc vừa được đánh bóng có bề mặt óng ánh tuyệt đẹp, phản chiếu ánh nắng ban mai. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc