BeDict Logo

lustred

/ˈlʌstərd/ /ˈlʌstəd/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beautifully" - Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
/ˈbjuːtɪf(ə)li/

Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Vũ công di chuyển một cách tuyệt đẹp trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "polished" - Đánh bóng, lau bóng.
/ˈpɒlɪʃt/ /ˈpɑlɪʃt/

Đánh bóng, lau bóng.

Anh ấy đánh bóng lớp mạ crôm cho đến khi nó sáng loáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "lustre" - Độ bóng, sự bóng bẩy, vẻ sáng.
lustrenoun
/ˈlʌstə/

Độ bóng, sự bóng bẩy, vẻ sáng.

Anh ấy đánh bóng cái nắm cửa bằng đồng thau cho đến khi nó sáng bóng loáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "having" - Có, sở hữu.
havingverb
/ˈhævɪŋ/

, sở hữu.

Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "surface" - Bề mặt, mặt.
/ˈsɜːfɪs/ /ˈsɝːfəs/

Bề mặt, mặt.

Bề mặt nhẵn mịn của bàn ăn trong bếp rất thích hợp để bày biện đĩa thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "silver" - Bạc.
silvernoun
/ˈsɪl.və/ /ˈsɪl.vɚ/

Bạc.

Cửa hàng trang sức trưng bày rất nhiều dây chuyền bạc đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "newly" - Mới đây, gần đây.
newlyadverb
/ˈnjuːli/ /ˈnuli/

Mới đây, gần đây.

Cô ngửi thấy mùi thơm của những bông hoa vừa mới hé nở.

Hình ảnh minh họa cho từ "chi" - Ký tự chi, chữ chi.
chinoun
/kaɪ/ /tʃiː/ /tʃə/

tự chi, chữ chi.

Trong các bài tập về bảng chữ cái Hy Lạp, ký hiệu trông giống chữ "X" đại diện cho chữ chi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunlight" - Ánh sáng mặt trời, nắng.
/ˈsʌnˌlaɪt/

Ánh sáng mặt trời, nắng.

Ánh nắng mặt trời chiếu lên da giúp bạn hấp thụ vitamin D.

Hình ảnh minh họa cho từ "teapot" - Ấm trà, bình trà.
teapotnoun
/ˈtiːpɒt/ /ˈtiːpɑːt/

Ấm trà, bình trà.

Bà tôi dùng một cái ấm trà (hoặc bình trà) rất đẹp để pha trà cho mọi người trong những buổi họp mặt gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "reflecting" - Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
/ɹɪˈflɛktɪŋ/

Phản chiếu, phản xạ, dội lại.

Một chiếc gương phản chiếu ánh sáng chiếu vào nó.