noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, sự bóng bẩy, vẻ sáng. Shine, polish or sparkle. Ví dụ : "He polished the brass doorknob to a high luster." Anh ấy đánh bóng cái nắm đấm cửa bằng đồng thau cho đến khi nó có độ bóng loáng rất cao. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ rực rỡ, sự lộng lẫy, vẻ đẹp. By extension, brilliance, attractiveness or splendor. Ví dụ : "After so many years in the same field, the job had lost its luster." Sau bao nhiêu năm làm trong cùng một lĩnh vực, công việc đã mất đi vẻ hấp dẫn và thú vị vốn có. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, vẻ sáng, sự bóng bẩy. Refinement, polish or quality. Ví dụ : "He spoke with all the lustre a seasoned enthusiast should have." Ông ấy nói chuyện với tất cả sự bóng bẩy và nhiệt huyết mà một người đam mê lâu năm nên có. quality appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn treo, đèn chùm. A candlestick, chandelier, girandole, etc. generally of an ornamental character. Ví dụ : "The antique silver luster in the dining room added a touch of elegance to the dinner party. " Chiếc đèn chùm bằng bạc cổ trong phòng ăn đã làm tăng thêm vẻ sang trọng cho bữa tiệc tối. appearance art item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng, chất làm bóng. A substance that imparts lustre to a surface, such as plumbago or a glaze. Ví dụ : "The furniture polish contained a special luster that made the wood shine beautifully. " Nước bóng đồ gỗ này có chứa một chất làm bóng đặc biệt giúp gỗ sáng bóng rất đẹp. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh kim. Lusterware. Ví dụ : "The antique shop owner displayed several pieces of beautiful lusterware, each with a vibrant, colorful sheen. " Người chủ tiệm đồ cổ trưng bày vài món đồ gốm ánh kim rất đẹp, mỗi món đều có một lớp men bóng loáng, rực rỡ sắc màu. appearance material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo len bông, vải lanh. A fabric of wool and cotton with a lustrous surface, used for women's dresses. Ví dụ : "My grandmother's old-fashioned dress was made of luster, giving it a subtle sheen that caught the light. " Chiếc áo đầm kiểu cũ của bà tôi được may bằng vải lụa len bông, tạo nên một vẻ sáng bóng nhẹ nhàng, bắt sáng rất đẹp. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tỏa sáng. To gleam, have luster. Ví dụ : "The freshly polished silverware began to luster under the dining room light. " Bộ đồ ăn bằng bạc vừa được đánh bóng bắt đầu lấp lánh dưới ánh đèn phòng ăn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bóng, tôn lên. To give luster, distinguish. Ví dụ : "The new teacher's enthusiasm truly lustered the students' interest in history. " Sự nhiệt tình của giáo viên mới thực sự đã tôn lên sự hứng thú của học sinh đối với môn lịch sử. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng. To give a coating or other treatment to impart physical luster. Ví dụ : "The furniture maker will luster the antique table with a protective finish to enhance its shine. " Người thợ mộc sẽ đánh bóng chiếc bàn cổ bằng một lớp sơn bảo vệ để tăng độ sáng bóng của nó. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu kỳ 5 năm. A lustrum, quinquennium, a period of five years, originally the interval between Roman censuses. Ví dụ : "After a luster of dedicated service, the principal was honored for her contributions to the school. " Sau một chu kỳ 5 năm tận tâm cống hiến, cô hiệu trưởng đã được vinh danh vì những đóng góp của mình cho trường. history time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dâm đãng, kẻ háo sắc. One who lusts. Ví dụ : "He was known as a luster, always seeking fleeting infatuations. " Người ta biết đến hắn như một kẻ háo sắc, luôn tìm kiếm những cuộc tình chóng vánh. person human character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc