Hình nền cho chrome
BeDict Logo

chrome

/kɹəʊm/ /kɹoʊm/

Định nghĩa

noun

Crôm, mạ crôm.

Ví dụ :

"The chrome on the old car's bumper was starting to rust. "
Lớp crôm trên cản xe hơi cũ bắt đầu bị gỉ rồi.
noun

Khung giao diện, thành phần giao diện.

Ví dụ :

Nội dung trang web tải chậm, nhưng khung giao diện của trình duyệt, bao gồm nút quay lại và thanh địa chỉ, vẫn phản hồi nhanh.