verb🔗SharePhản chiếu, dội lại, hắt lại. To bend back (light, etc.) from a surface."A mirror reflects the light that shines on it."Một chiếc gương phản chiếu ánh sáng chiếu vào nó.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản chiếu, phản xạ, dội lại. To be bent back (light, etc.) from a surface."The moonlight reflected from the surface of water."Ánh trăng phản chiếu trên mặt nước.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản chiếu, soi bóng, phản ánh. To mirror, or show the image of something."The shop window reflected his image as he walked past."Khi anh ấy đi ngang qua, cửa kính cửa hàng phản chiếu hình ảnh của anh.appearanceartphysicsnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản chiếu, soi bóng. To be mirrored."His image reflected from the shop window as he walked past."Hình ảnh của anh ấy phản chiếu trên cửa sổ cửa hàng khi anh ấy đi ngang qua.appearancephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản ánh, thể hiện, phù hợp với. To agree with; to closely follow."Entries in English dictionaries aim to reflect common usage."Các mục từ trong từ điển tiếng Anh nhằm mục đích phản ánh cách dùng phổ biến của ngôn ngữ.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản ánh, thể hiện, cho thấy. To give evidence of someone's or something's character etc."Her messy room reflects her disorganized personality. "Phòng bừa bộn của cô ấy thể hiện tính cách thiếu ngăn nắp của cô.characteraspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSuy ngẫm, ngẫm nghĩ, cân nhắc. To think seriously; to ponder or consider."People do that sort of thing every day, without ever stopping to reflect on the consequences."Người ta làm những việc như vậy hàng ngày mà không bao giờ dừng lại để suy ngẫm về hậu quả.mindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc