noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm trà, bình trà. A vessel for brewing and serving tea. Ví dụ : "My grandmother uses a beautiful teapot to make tea for everyone at family gatherings. " Bà tôi dùng một cái ấm trà (hoặc bình trà) rất đẹp để pha trà cho mọi người trong những buổi họp mặt gia đình. utensil drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc