noun🔗ShareÁnh sáng, sự chiếu sáng. Brightness from a source of light."The shines from the lamp helped me read my book. "Ánh sáng từ đèn giúp tôi đọc sách.energyphysicsnatureappearancephenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐộ sáng, ánh sáng. Brightness from reflected light."The shines on the newly polished floor were so bright they made me squint. "Ánh sáng phản chiếu trên sàn nhà mới đánh bóng sáng chói đến nỗi tôi phải nheo mắt.appearancephysicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVẻ đẹp, sự rực rỡ, sự lộng lẫy. Excellence in quality or appearance; splendour."The artist's dedication to detail is evident in the shines of her paintings. "Sự tận tâm của người họa sĩ đến từng chi tiết được thể hiện rõ trong vẻ đẹp lộng lẫy của những bức tranh cô ấy vẽ.qualityappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đánh giày. Shoeshine."After the shines, his old leather shoes looked brand new. "Sau khi được đánh giày, đôi giày da cũ của anh ấy trông như mới.jobservicebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁnh nắng. Sunshine."The shines through the window woke me up. "Ánh nắng xuyên qua cửa sổ đánh thức tôi dậy.weathernatureenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRượu lậu. Moonshine; illicitly brewed alcoholic drink."The police found several jars of shines hidden in the old barn during their investigation. "Trong quá trình điều tra, cảnh sát đã tìm thấy vài hũ rượu lậu được giấu trong chuồng ngựa cũ.drinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐộ bóng, độ láng. The amount of shininess on a cricket ball, or on each side of the ball."The bowler carefully inspected the ball, hoping the shines on both sides were still different enough to create swing. "Người ném bóng cẩn thận kiểm tra quả bóng, hy vọng độ bóng ở cả hai mặt vẫn khác biệt đủ để tạo ra xoáy bóng.sportappearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCảm tình, thích thú. A liking for a person; a fancy."Even though Maria and David are just friends, everyone knows Maria has shines for him. "Mặc dù Maria và David chỉ là bạn bè, ai cũng biết Maria có cảm tình với David.emotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò hề, trò nghịch ngợm, sự ồn ào. A caper; an antic; a row."The children were punished after their shines in the classroom disrupted the lesson. "Bọn trẻ bị phạt sau những trò nghịch ngợm ồn ào của chúng trong lớp làm gián đoạn buổi học.actionentertainmenteventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng, chiếu sáng, lấp lánh. To emit light."The sun shines brightly in the sky. "Mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời.energyphysicsnatureweatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareToả sáng, chiếu sáng. To reflect light."The clean window shines in the sunlight. "Cái cửa sổ sạch sẽ chiếu sáng rực rỡ dưới ánh mặt trời.physicsnatureweatherastronomyappearanceenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To distinguish oneself; to excel."My nephew tried other sports before deciding on football, which he shone at right away, quickly becoming the star of his school team."Cháu trai tôi thử nhiều môn thể thao khác nhau trước khi quyết định chọn bóng đá, và cháu đã tỏa sáng ngay lập tức, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội bóng trường.achievementabilitycharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng, chiếu sáng, rực rỡ. To be effulgent in splendour or beauty."The bride shines with happiness on her wedding day. "Cô dâu tỏa sáng rạng rỡ trong ngày cưới của mình.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng, nổi bật, xuất chúng. To be eminent, conspicuous, or distinguished; to exhibit brilliant intellectual powers.""In math class, Maria always shines; she understands the concepts so quickly." "Trong lớp toán, Maria luôn tỏa sáng; em ấy hiểu các khái niệm rất nhanh.characterachievementabilitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHiện rõ, nổi bật. To be immediately apparent."The problem with the project shines through the poorly written proposal. "Vấn đề của dự án hiện rõ qua bản đề xuất viết kém này.appearanceactionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, rọi. To create light with (a flashlight, lamp, torch, or similar)."I shone my light into the darkness to see what was making the noise."Tôi rọi đèn pin vào bóng tối để xem cái gì đang gây ra tiếng động.energyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, làm sáng. To cause to shine, as a light."She shines her flashlight into the dark closet to find her shoes. "Cô ấy chiếu đèn pin vào tủ quần áo tối om để tìm giày.physicsenergyphenomenanatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng, làm bóng, đánh bóng. To make bright; to cause to shine by reflected light."in hunting, to shine the eyes of a deer at night by throwing a light on them"Trong săn bắn, người ta có thể rọi đèn vào mắt nai vào ban đêm để làm cho mắt chúng sáng lên và dễ dàng phát hiện hơn.appearancephysicsnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bóng, làm bóng. To cause (something) to shine; put a shine on (something); polish (something)."He shined my shoes until they were polished smooth and gleaming."Anh ấy đánh bóng đôi giày của tôi đến khi chúng nhẵn bóng và sáng loáng.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bóng To polish a cricket ball using saliva and one’s clothing."The bowler shines the cricket ball on his trousers after each delivery, hoping to make it swing in the air. "Sau mỗi lượt ném bóng, người ném bóng lại đánh bóng quả bóng cricket lên quần của mình bằng nước bọt, hy vọng quả bóng sẽ xoáy khi bay trên không.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc