noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩm chướng, chi Cẩm chướng. Any of the genus Lychnis of flowering plants. Ví dụ : "The garden displayed a vibrant red lychnis, attracting many butterflies. " Trong vườn có một cây cẩm chướng đỏ rực rỡ, thu hút rất nhiều bướm. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc