Hình nền cho forget
BeDict Logo

forget

/fəˈɡɛt/ /fɚˈɡɛt/

Định nghĩa

verb

Quên, lãng quên, quên khuấy.

Ví dụ :

Tôi đã quên gần hết những gì mình học ở trường rồi.