noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mafioso: Đầu đảng mafia, thành viên mafia. A member of the Mafia. Ví dụ : "The rumors about the new student spreading were started by a local mafioso. " Tin đồn về học sinh mới lan truyền là do một đầu đảng mafia địa phương tung ra. group person organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc