BeDict Logo

businesses

/ˈbɪz.nɪ.sɪz/
Hình ảnh minh họa cho businesses: Doanh nghiệp, công việc, hoạt động kinh doanh.
noun

Doanh nghiệp, công việc, hoạt động kinh doanh.

Trước khi đi nghỉ mát, luật sư đã hoàn thành tất cả các công việc khẩn cấp với khách hàng, bao gồm ký kết hợp đồng và xem xét di chúc.

Hình ảnh minh họa cho businesses: Hạng thương gia.
noun

Vì công ty chi trả nên các giám đốc điều hành đã bay hạng thương gia, được tận hưởng ghế ngồi rộng hơn và đồ ăn ngon hơn so với những người còn lại chúng tôi ở hạng phổ thông.

Hình ảnh minh họa cho businesses: Động tác phụ, Cử chỉ.
noun

Động tác phụ, Cử chỉ.

Trong khi các diễn viên đang thoại những lời thoại đầy cảm xúc, sân khấu tràn ngập những cử chỉ tinh tế, như là nghịch chiếc khăn tay và chỉnh kính, để tạo ra một cảnh phim chân thực và sống động hơn.