Hình nền cho businesses
BeDict Logo

businesses

/ˈbɪz.nɪ.sɪz/

Định nghĩa

noun

Doanh nghiệp, công ty, cơ sở kinh doanh.

Ví dụ :

Nhiều cơ sở kinh doanh nhỏ ở thị trấn tôi đang gặp khó khăn vì giá thuê mặt bằng tăng cao.
noun

Doanh nghiệp, công việc, hoạt động kinh doanh.

Ví dụ :

Trước khi đi nghỉ mát, luật sư đã hoàn thành tất cả các công việc khẩn cấp với khách hàng, bao gồm ký kết hợp đồng và xem xét di chúc.
noun

Ví dụ :

Tại cuộc họp hội đồng trường, những vấn đề quan trọng nhất cần xem xét là đề xuất ngân sách và hướng dẫn chương trình giảng dạy mới.
noun

Ví dụ :

Vì công ty chi trả nên các giám đốc điều hành đã bay hạng thương gia, được tận hưởng ghế ngồi rộng hơn và đồ ăn ngon hơn so với những người còn lại chúng tôi ở hạng phổ thông.
noun

Động tác phụ, Cử chỉ.

Ví dụ :

Trong khi các diễn viên đang thoại những lời thoại đầy cảm xúc, sân khấu tràn ngập những cử chỉ tinh tế, như là nghịch chiếc khăn tay và chỉnh kính, để tạo ra một cảnh phim chân thực và sống động hơn.