verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, cưỡng đoạt, vòi tiền. To take or seize off an unwilling person by physical force, menace, duress, torture, or any undue or illegal exercise of power or ingenuity Ví dụ : "to extort a promise" Ép buộc ai đó hứa hẹn bằng vũ lực hoặc đe dọa. police government law action inhuman state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, cưỡng đoạt. To obtain by means of the offense of extortion. Ví dụ : "The bully was extorting lunch money from the younger students by threatening to beat them up. " Thằng bắt nạt tống tiền các em học sinh nhỏ hơn bằng cách đe dọa đánh các em. law government police guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, làm cong. To twist outwards. Ví dụ : "The bully was extorting lunch money from the younger kids by threatening to beat them up. " Thằng bắt nạt đang bóp méo sự thật và đe dọa đánh các em nhỏ hơn để lấy tiền ăn trưa của chúng. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc