noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu gái, nữ tỳ. A female servant; a maid. Ví dụ : "The wealthy family employed a maidservant to help with the daily chores and cleaning. " Gia đình giàu có thuê một người hầu gái để giúp việc nhà và dọn dẹp hàng ngày. job person service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc