noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc vặt, công việc nhà, việc lặt vặt. A task, especially a difficult, unpleasant, or routine one. Ví dụ : "Washing dishes is a chore, but we cannot just stop eating." Rửa bát là một việc nhà chán ngắt, nhưng chúng ta không thể chỉ vì thế mà bỏ ăn được. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc nhà. To do chores. Ví dụ : "I chore the dishes after dinner every night. " Tối nào sau bữa tối tôi cũng rửa bát đĩa. family job action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộm, ăn trộm, cuỗm. To steal. Ví dụ : "The student tried to chore some of the answers from the test paper. " Bạn học sinh đó đã cố ăn trộm vài câu trả lời từ bài kiểm tra. property action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp xướng, đội hợp ca. A choir or chorus. Ví dụ : "The school choir, a talented chore, performed at the annual talent show. " Đội hợp ca của trường, một nhóm hợp xướng tài năng, đã biểu diễn tại cuộc thi tài năng thường niên. music group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc