Hình nền cho chore
BeDict Logo

chore

/tʃɔː/ /tʃɔɹ/

Định nghĩa

noun

Việc vặt, công việc nhà, việc lặt vặt.

Ví dụ :

Rửa bát là một việc nhà chán ngắt, nhưng chúng ta không thể chỉ vì thế mà bỏ ăn được.