noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu nữ, trinh nữ. A girl or an unmarried young woman; maiden. Ví dụ : "The maid of honor gave a beautiful speech at the wedding. " Phù dâu, một thiếu nữ chưa chồng, đã có một bài phát biểu rất hay tại đám cưới. person human age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu gái, cô hầu bàn. A female servant or cleaner (short for maidservant). Ví dụ : "The maid cleaned the school's classrooms after school hours. " Cô hầu gái dọn dẹp các phòng học của trường sau giờ học. job person service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh nữ, gái trinh. A virgin, now female but originally one of either gender. Ví dụ : "While traditionally thought of as female, the ancient texts describe the temple servant, a "maid" dedicated to the deity, sometimes as a young man. " Mặc dù theo truyền thống người ta nghĩ đến "gái trinh" là nữ giới, các văn bản cổ lại mô tả người hầu đền, một "trinh nữ" hiến dâng cho thần linh, đôi khi là một chàng trai trẻ. person human age family society sex being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc