Hình nền cho maid
BeDict Logo

maid

/meɪd/

Định nghĩa

noun

Thiếu nữ, trinh nữ.

Ví dụ :

Phù dâu, một thiếu nữ chưa chồng, đã có một bài phát biểu rất hay tại đám cưới.
noun

Trinh nữ, gái trinh.

Ví dụ :

Mặc dù theo truyền thống người ta nghĩ đến "gái trinh" là nữ giới, các văn bản cổ lại mô tả người hầu đền, một "trinh nữ" hiến dâng cho thần linh, đôi khi là một chàng trai trẻ.