Hình nền cho servants
BeDict Logo

servants

/ˈsɜːvənts/ /ˈsɝvənts/

Định nghĩa

noun

Người hầu, đầy tớ, người giúp việc.

Ví dụ :

Trong nhà có ba người giúp việc, gồm một quản gia và hai người hầu gái.