Hình nền cho mailshotted
BeDict Logo

mailshotted

/ˈmeɪlʃɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Gửi thư quảng cáo hàng loạt.

Ví dụ :

Tiệm pizza gần đây đã gửi thư quảng cáo hàng loạt phiếu giảm giá đến toàn bộ khu phố.