BeDict Logo

coupons

/ˈkuːpɒnz/ /ˈkjuːpɒnz/
Hình ảnh minh họa cho coupons: Phiếu giảm giá, kupon.
 - Image 1
coupons: Phiếu giảm giá, kupon.
 - Thumbnail 1
coupons: Phiếu giảm giá, kupon.
 - Thumbnail 2
noun

Tuần này tôi dùng phiếu giảm giá lấy từ báo để được giảm giá khi mua đồ ăn.

Hình ảnh minh họa cho coupons: Phiếu lãi, cuống lãi.
noun

Người sở hữu trái phiếu đã cắt những cuống lãi từ trái phiếu đường sắt của họ và nộp cho ngân hàng để nhận khoản thanh toán lãi nửa năm một lần.

Hình ảnh minh họa cho coupons: Phiếu bầu, Thư giới thiệu ứng cử viên.
noun

Trong cuộc bầu cử năm 1918, việc nhận được "phiếu bầu" hay "thư giới thiệu ứng cử viên" từ chính phủ liên minh gần như đảm bảo chiến thắng cho các ứng cử viên ủng hộ liên minh này.