Hình nền cho trunk
BeDict Logo

trunk

/tɹʌŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái vòi của con voi rất khỏe và dẻo dai.
noun

Ví dụ :

Nhóm phát triển phần mềm đang làm việc trên nhánh chính của mã nguồn, cập nhật thường xuyên phiên bản mã mới nhất.
noun

Ví dụ :

Ống lót lớn của động cơ hơi nước cho phép thanh truyền động tiếp cận pít-tông một cách hiệu quả, giúp máy móc trở nên nhỏ gọn và mạnh mẽ.