verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa móng tay, làm móng. To trim the fingernails Ví dụ : "She carefully manicured her nails before the big interview. " Cô ấy cẩn thận cắt tỉa móng tay trước buổi phỏng vấn quan trọng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc