Hình nền cho nails
BeDict Logo

nails

/neɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
noun

Ví dụ :

Nhà côn trùng học soi rầy lá dưới kính hiển vi, đặc biệt chú ý đến phần móng ở gốc cánh trước của chúng để xác định loài.
noun

Trụ đá, cột đá (giao dịch).

Ví dụ :

Trước khi có sở giao dịch chứng khoán hiện đại, các thương gia ở Bristol thực hiện giao dịch bằng cách đứng trên những trụ đá giao dịch bên ngoài tòa nhà The Exchange.