Hình nền cho monarchs
BeDict Logo

monarchs

/ˈmɑnərks/ /ˈmɑnɑːrks/

Định nghĩa

noun

Vua, quân vương, hoàng đế.

Ví dụ :

Trong lịch sử, nhiều quốc gia từng được cai trị bởi những quân vương quyền lực, ví dụ như các vị vua và nữ hoàng.
noun

Bướm vua.

Ví dụ :

Trong giờ khoa học, chúng tôi học rằng loài bướm vua, với đôi cánh màu cam và đen tuyệt đẹp, di cư hàng ngàn dặm mỗi năm.
noun

Nai sừng tấm nhiều nhánh.

Ví dụ :

Những thợ săn dày dạn kinh nghiệm ở vùng Cao nguyên Scotland thường dành nhiều năm để theo dấu và nghiên cứu những con nai sừng tấm nhiều nhánh tiềm năng, hy vọng một ngày nào đó sẽ chạm trán một con nai có bộ gạc thật tráng lệ.
noun

Vua, bậc quân vương.

Ví dụ :

Trong số tất cả các hoa hồng trong vườn của cô ấy, những bông màu đỏ đậm là những bông đẹp nhất/tuyệt vời nhất, màu sắc và hương thơm của chúng vượt xa những bông còn lại.