noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm móng, người làm móng. A person who performs manicures. Ví dụ : "My sister is a manicurist at the local nail salon. " Chị gái tôi là thợ làm móng ở tiệm nail gần nhà. person job appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc