Hình nền cho manicurist
BeDict Logo

manicurist

/ˈmænɪkjʊərɪst/ /ˈmænɪkjʊərɪst/

Định nghĩa

noun

Thợ làm móng, người làm móng.

Ví dụ :

"My sister is a manicurist at the local nail salon. "
Chị gái tôi là thợ làm móng ở tiệm nail gần nhà.