Hình nền cho manicures
BeDict Logo

manicures

/ˈmænɪkjʊərz/ /ˈmænɪkjɔːrz/

Định nghĩa

noun

Chăm sóc móng tay, làm móng.

Ví dụ :

"My sister enjoys getting manicures every few weeks. "
Chị gái tôi thích đi làm móng tay vài tuần một lần.