noun🔗ShareChăm sóc móng tay, làm móng. A cosmetic treatment for the fingernails."My sister enjoys getting manicures every few weeks. "Chị gái tôi thích đi làm móng tay vài tuần một lần.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ làm móng tay. A manicurist.""She gets manicures every two weeks to keep her nails looking neat." "Cô ấy đi làm móng tay hai tuần một lần để giữ cho móng luôn gọn gàng.appearancejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt tỉa móng tay. To trim the fingernails"Example Sentence: "My mom manicures her nails every Sunday to keep them neat and tidy." "Mẹ tôi cắt tỉa móng tay của mẹ mỗi chủ nhật để giữ chúng gọn gàng và sạch đẹp.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc