

broke
/bɹəʊk/ /bɹoʊk/


verb
Suy sụp, làm nhụt chí, đè bẹp tinh thần.











verb
Phá game.







verb
Chặn, đỡ, ghìm lại.















verb






verb
Hiệu trưởng nhà trường đã bãi bỏ quyết định đình chỉ học của học sinh đó, chính thức chấm dứt hình phạt.




verb
Ngắt, dừng.
Lập trình viên đã ngắt chương trình để kiểm tra xem tại sao bảng tính không tính toán đúng.















