BeDict Logo

broke

/bɹəʊk/ /bɹoʊk/
Hình ảnh minh họa cho broke: : having completely run out of money.
Kiệt tiền, cháy túi, không một xu dính túi.
 - Image 1
broke: : having completely run out of money.
Kiệt tiền, cháy túi, không một xu dính túi.
 - Thumbnail 1
broke: : having completely run out of money.
Kiệt tiền, cháy túi, không một xu dính túi.
 - Thumbnail 2
verb

: having completely run out of money. Kiệt tiền, cháy túi, không một xu dính túi.

:

Trong giờ ra chơi, cậu học sinh đó đã làm vỡ cửa sổ.