noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách lớn, sảnh lớn. A large room, especially one used to receive and entertain guests. Ví dụ : "The large salon in the hotel was perfect for hosting the family reunion. " Phòng khách lớn của khách sạn là nơi hoàn hảo để tổ chức buổi họp mặt gia đình. architecture property culture entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ, buổi họp mặt văn chương. A gathering of people for a social or intellectual meeting. Ví dụ : "The school's student council held a salon to discuss ways to improve their social events. " Hội đồng sinh viên của trường đã tổ chức một buổi họp mặt văn chương để thảo luận về các cách cải thiện các sự kiện giao lưu của họ. culture society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng triển lãm, buổi triển lãm. An art gallery or exhibition; especially the Paris salon or autumn salon. Ví dụ : "The art student visited the local salon to see the new exhibition of paintings. " Cô sinh viên mỹ thuật đến phòng triển lãm địa phương để xem buổi trưng bày tranh mới. art culture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện. A beauty salon or similar establishment. Ví dụ : "My sister went to the salon to get her hair colored. " Chị tôi đi tiệm làm đẹp để nhuộm tóc. appearance business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc