noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mascara, thuốc chuốt mi. A cosmetic used to darken and thicken the eyelashes. Ví dụ : "She applied mascara to her eyelashes before going to the party. " Cô ấy chuốt mascara lên hàng mi trước khi đi dự tiệc. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốt mascara, kẻ mascara. To apply mascara to the eyelashes Ví dụ : "Before going to school, she mascaraed her eyelashes to make them look longer. " Trước khi đi học, cô ấy chuốt mascara lên hàng mi để làm cho chúng trông dài hơn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc