Hình nền cho darken
BeDict Logo

darken

/ˈdɑːkən/ /ˈdɑɹkən/

Định nghĩa

verb

Làm tối, sẫm lại.

Ví dụ :

Những đám mây bắt đầu làm tối bầu trời, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn.