verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dày hơn. To make thicker (in the sense of wider). Ví dụ : "The chef thickened the tomato sauce by adding more cornstarch. " Đầu bếp làm cho sốt cà chua đặc hơn bằng cách cho thêm bột bắp vào. mass appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đặc lại, cô đặc. To make thicker (in the sense of more viscous). Ví dụ : "to thicken a sauce" Để làm đặc nước sốt. substance chemistry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày thêm, Trở nên dày hơn. To become thicker (in the sense of wider). Ví dụ : "The tree trunk will thicken as it grows older. " Thân cây sẽ dày thêm khi nó già đi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm đặc. To become thicker (in the sense of more viscous). Ví dụ : "The soup needed to thicken before it was ready to eat. " Cần phải để súp đặc lại thì mới ăn được. substance chemistry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, xác nhận, làm vững chắc. To strengthen; to confirm. Ví dụ : "The new evidence helped to thicken the case against the suspect. " Bằng chứng mới giúp củng cố thêm vụ án chống lại nghi phạm. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia tăng, làm dày thêm. To make more frequent. Ví dụ : "to thicken blows" Gia tăng số lượng đòn đánh. frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc