Hình nền cho mathlete
BeDict Logo

mathlete

/ˈmæθliːt/ /ˈmæθˌliːt/

Định nghĩa

noun

Thành viên đội tuyển toán, học sinh giỏi toán.

Ví dụ :

Cậu học sinh giỏi toán trong đội tuyển của trường luyện giải phương trình vào mỗi sáng thứ Bảy.