noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông thứ cấp, lông cánh thứ. Any flight feather attached to the ulna (forearm) of a bird. Ví dụ : "The bird's secondary feathers are essential for its flight. " Lông cánh thứ cấp của con chim rất quan trọng cho việc bay lượn của nó. bird anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành thêm, phát hành bổ sung. An act of issuing more stock by an already publicly traded corporation. Ví dụ : "The company announced a secondary to raise more capital for expansion. " Công ty thông báo về việc phát hành thêm cổ phiếu (phát hành bổ sung) để huy động vốn cho việc mở rộng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển phòng ngự, Hàng phòng ngự thứ hai. The defensive backs. Ví dụ : "The secondary on the football team practiced their tackling drills every afternoon. " Hàng phòng ngự thứ hai của đội bóng đá luyện tập các bài tập tắc bóng mỗi chiều. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn thứ cấp. An inductive coil or loop that is magnetically powered by a primary in a transformer or similar Ví dụ : "The secondary coil in the transformer delivers the lower voltage needed for the household lights. " Cuộn thứ cấp trong máy biến áp cung cấp điện áp thấp hơn, phù hợp cho đèn điện trong nhà. electronics physics technical machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, người cấp dưới, người đại diện. One who occupies a subordinate or auxiliary place; a delegate deputy. Ví dụ : "the secondary, or undersheriff, of the city of London" người cấp dưới, hoặc phó cảnh sát trưởng, của thành phố Luân Đôn. position job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn thứ cấp. A secondary circle. Ví dụ : "The teacher drew a secondary circle around the main point on the whiteboard. " Trên bảng trắng, giáo viên vẽ một vòng tròn thứ cấp bao quanh ý chính. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệ tinh. A satellite. Ví dụ : "The satellite dish is a secondary antenna for the television. " Ăng-ten chảo là một ăng-ten vệ tinh phụ cho tivi. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp hai, trường cấp hai. A secondary school. Ví dụ : "There are four secondaries in this district, each with several thousand pupils." Ở quận này có bốn trường cấp hai, mỗi trường có vài nghìn học sinh. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, yếu tố thứ yếu. Anything secondary or of lesser importance. Ví dụ : "My sister's hobby is a secondary interest; her main focus is her studies. " Sở thích của chị gái tôi chỉ là một thứ yếu thôi; việc học mới là điều quan trọng nhất đối với chị ấy. value aspect thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, thứ cấp, phụ. Next in order to the first or primary; of second place in origin, rank, etc. Ví dụ : "My secondary goal after finishing my degree is to travel the world. " Mục tiêu thứ yếu của tôi sau khi học xong bằng cấp là đi du lịch vòng quanh thế giới. position value quality business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, gián tiếp, ủy nhiệm. Originating from a deputy or delegated person or body Ví dụ : "the work of secondary hands" Công việc được thực hiện bởi những người được ủy quyền. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ cấp, bậc hai. Derived from a parent compound by replacement of two atoms of hydrogen by organic radicals Ví dụ : "The chemist synthesized a secondary alcohol from a parent compound. " Nhà hóa học đã tổng hợp một loại ancol bậc hai từ một hợp chất gốc, bằng cách thay thế hai nguyên tử hydro bằng các gốc hữu cơ. compound chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ sinh, thứ cấp, hình thành sau. Produced by alteration or deposition subsequent to the formation of the original rock mass. Ví dụ : "The painted, secondary layer of the rock wall was added after the initial stone structure was built. " Lớp sơn thứ sinh trên vách đá được thêm vào sau khi cấu trúc đá ban đầu đã xây xong. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ sinh. Developed by pressure or other causes. Ví dụ : "secondary cleavage" Phân cắt thứ sinh. outcome process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ cấp (thuộc về khớp thứ hai của cánh chim). Pertaining to the second joint of the wing of a bird. Ví dụ : "The bird's secondary feathers are damaged, making it difficult for her to fly. " Lông thứ cấp trên cánh chim bị hư hại, khiến nó khó bay. bird anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ phát. Dependent or consequent upon another disease, or occurring in the second stage of a disease. Ví dụ : "The fever was a secondary symptom of the flu, appearing after the initial chills and aches. " Cơn sốt là một triệu chứng thứ phát của bệnh cúm, xuất hiện sau khi những cơn ớn lạnh và đau nhức ban đầu đã xảy ra. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, thứ cấp, không quan trọng bằng. Of less than primary importance. Ví dụ : "a secondary issue" Một vấn đề thứ yếu. value business job quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung học. Related to secondary education, i.e. schooling between the ages of (approximately) 11 and 18. Ví dụ : "My brother is in secondary school, studying for his GCSEs. " Em trai tôi đang học cấp trung học, ôn thi lấy chứng chỉ GCSE. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ cấp, chế biến. Relating to the manufacture of goods from raw materials. Ví dụ : "The secondary industry in our town produces furniture from wood. " Ngành công nghiệp thứ cấp ở thị trấn chúng tôi sản xuất đồ nội thất từ gỗ, tức là ngành chế biến gỗ thành sản phẩm hoàn chỉnh. industry economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ cấp. (of a color) Formed by mixing primary colors. Ví dụ : "Yellow is a secondary light color, though a primary CMYK color." Màu vàng là một màu ánh sáng thứ cấp, mặc dù nó là một màu cơ bản trong hệ màu CMYK. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ sinh, thoái hóa. Representing a reversion to an ancestral state. Ví dụ : "The child's fearfulness, a secondary trait compared to his usual boldness, was a reversion to a more anxious state of his childhood self. " Sự sợ hãi của đứa trẻ, một nét tính cách thứ sinh so với sự táo bạo thường thấy của nó, là sự thoái hóa về trạng thái lo lắng hơn hồi còn bé. biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc