verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạt huy chương, giành huy chương. To win a medal. Ví dụ : "He medalled twice at the Olympics." Anh ấy đã hai lần giành huy chương tại Thế vận hội Olympic. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao huy chương, tặng huy chương. To award a medal to. Ví dụ : "The school medalled all the students who participated in the science fair. " Trường đã trao huy chương cho tất cả học sinh tham gia hội chợ khoa học. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc