noun🔗ShareHuy chương, медальон. A stamped metal disc used as a personal ornament, a charm, or a religious object."The student wore a small medal as a charm on her school backpack. "Cô học sinh đeo một cái медальон nhỏ như bùa hộ mệnh trên ba lô đi học.culturereligionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHuy chương, huân chương. A stamped or cast metal object (usually a disc), particularly one awarded as a prize or reward."My son received a gold medal for winning the school science fair. "Con trai tôi đã nhận được huy chương vàng vì thắng hội chợ khoa học của trường.achievementsportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐoạt huy chương, giành huy chương. To win a medal."He medalled twice at the Olympics."Anh ấy đã hai lần đoạt huy chương tại Thế vận hội Olympic.achievementsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao huy chương, tặng huy chương. To award a medal to."The school principal will medal the students who excelled in the science fair. "Hiệu trưởng sẽ trao huy chương cho những học sinh đã đạt thành tích xuất sắc trong hội chợ khoa học.achievementsportmilitaryentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc