BeDict Logo

arbitration

/ˌɑː.bɪˈtɹeɪ.ʃən/ /ˌɑɹ.bɪˈtɹeɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho arbitration: Phân xử, Trọng tài, Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
 - Image 1
arbitration: Phân xử, Trọng tài, Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
 - Thumbnail 1
arbitration: Phân xử, Trọng tài, Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
 - Thumbnail 2
noun

Phân xử, Trọng tài, Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.

Sau khi không thể thống nhất các điều khoản hợp đồng, công ty và nhà cung cấp đã đồng ý đưa tranh chấp của họ ra phân xử bằng trọng tài.

Hình ảnh minh họa cho arbitration: Phân xử, Trọng tài.