Hình nền cho ruled
BeDict Logo

ruled

/ɹuːld/

Định nghĩa

verb

Cai trị, thống trị, điều hành, chỉ đạo.

Ví dụ :

"The principal ruled that students could wear hats on Fridays. "
Hiệu trưởng quyết định rằng học sinh có thể đội mũ vào các ngày thứ sáu.
verb

Vượt trội, xuất sắc, giỏi hơn.

Ví dụ :

Trò chơi này đỉnh thật!
adjective

Có dòng kẻ, kẻ dòng.

Ví dụ :

"a letter on ruled paper"
Một lá thư viết trên giấy có dòng kẻ.
adjective

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế bề mặt có đường sinh của tòa nhà hiện đại sao cho kết hợp các đường thẳng dài bằng kính, trông như một tấm vải căng.