Hình nền cho monomers
BeDict Logo

monomers

/ˈmɑːnəmərz/ /ˈmɒnəmərz/

Định nghĩa

noun

Monomer, đơn phân.

Ví dụ :

Nhựa được tạo ra khi nhiều phân tử nhỏ, gọi là đơn phân, liên kết với nhau để tạo thành một chuỗi dài.