Hình nền cho competitively
BeDict Logo

competitively

/kəmˈpɛtɪtɪvli/

Định nghĩa

adverb

Mang tính cạnh tranh, một cách cạnh tranh.

Ví dụ :

Hai bạn học sinh cùng nhau giải bài toán một cách đầy cạnh tranh, ai cũng muốn là người tìm ra đáp án đầu tiên.