Hình nền cho bonded
BeDict Logo

bonded

/ˈbɒndɪd/ /ˈbɑːndɪd/

Định nghĩa

verb

Gắn kết, kết nối, ràng buộc.

Ví dụ :

Con vượn khổng lồ bị xiềng bằng xích sắt và đưa lên sân khấu.
verb

Ký quỹ, Thế chấp.

Ví dụ :

Lô hàng điện tử nhập khẩu đã được ký quỹ tại kho của sân bay cho đến khi công ty thanh toán xong các loại thuế nhập khẩu.