Hình nền cho atom
BeDict Logo

atom

/ˈatəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một nguyên tử vàng duy nhất quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
noun

Ví dụ :

Các nhà triết học Hy Lạp cổ đại tin rằng mọi thứ, kể cả nước, đều được tạo thành từ những "nguyên tử" nhỏ bé, không thể phân chia được.
noun

Ví dụ :

Giáo viên lịch sử giải thích rằng "nguyên tử thời gian", một đơn vị thời gian, được sử dụng trong lịch thời trung cổ để đánh dấu sự trôi đi của thời gian.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình này, biến "age" là một nguyên tử, có nghĩa là nó chỉ chứa một con số duy nhất, ví dụ như 30, chứ không phải là một danh sách dữ liệu.
noun

Ví dụ :

Trong biểu đồ Venn, một nguyên tử được biểu diễn như một vùng diện tích được bao quanh bởi các đường nhưng không bị đường nào cắt ngang.
noun

Nguyên tử (trong nhóm tuổi của giải khúc côn cầu dành cho trẻ từ 10-11 tuổi).

Ví dụ :

Đội khúc côn cầu của con trai tôi có một nhóm Nguyên tử mới, là nhóm dành cho các em từ mười đến mười một tuổi.