verb🔗ShareChở, vận chuyển, chuyên chở. To carry goods."The workers carted boxes of apples from the orchard to the truck. "Những người công nhân chở những thùng táo từ vườn cây ăn quả ra xe tải.vehicleactionbusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở xe, vận chuyển bằng xe. To carry or convey in a cart."The farmer carted the freshly harvested pumpkins to the market. "Người nông dân chở những quả bí ngô mới thu hoạch ra chợ bằng xe kéo.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở đi, tống đi. To remove, especially involuntarily or for disposal."The workers carted away the broken furniture from the garage. "Công nhân đã chở đống đồ gỗ hỏng từ nhà để xe đi bỏ.actionvehiclelawpoliceindustrybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễu phố bằng xe, giải đi bằng xe. To expose in a cart by way of punishment."Because he repeatedly cheated customers, the corrupt merchant was carted through the town square as punishment, with onlookers jeering. "Vì liên tục lừa gạt khách hàng, tên lái buôn tham nhũng đã bị diễu phố bằng xe qua quảng trường thị trấn để trừng phạt, trong khi đám đông xung quanh la ó chế giễu.lawhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc