Hình nền cho carted
BeDict Logo

carted

/ˈkɑːrtɪd/ /ˈkɑːrɪd/

Định nghĩa

verb

Chở, vận chuyển, chuyên chở.

Ví dụ :

Những người công nhân chở những thùng táo từ vườn cây ăn quả ra xe tải.
verb

Diễu phố bằng xe, giải đi bằng xe.

Ví dụ :

Vì liên tục lừa gạt khách hàng, tên lái buôn tham nhũng đã bị diễu phố bằng xe qua quảng trường thị trấn để trừng phạt, trong khi đám đông xung quanh la ó chế giễu.