noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giết người, hung thủ. A person who commits murder. Ví dụ : "The police arrested the murderer after finding evidence at the crime scene. " Cảnh sát đã bắt hung thủ sau khi tìm thấy bằng chứng tại hiện trường vụ án. person human law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc