BeDict Logo

developer

/dɪˈvɛləpə(ɹ)/ /dɪˈvɛləpɚ/
Hình ảnh minh họa cho developer: Nhà đầu tư bất động sản, người phát triển dự án bất động sản.
noun

Nhà đầu tư bất động sản, người phát triển dự án bất động sản.

Nhà đầu tư bất động sản đã xây dựng một khu nhà ở mới trên khu đất trống gần trường học.

Hình ảnh minh họa cho developer: Thuốc hiện màu.
noun

Nhà sản xuất vải đã sử dụng một loại thuốc hiện màu đặc biệt để tạo ra màu xanh lam rực rỡ trên bộ đồng phục mới của trường.

Hình ảnh minh họa cho developer: Nhà phát triển phần mềm, người phát triển phần mềm.
noun

Nhà phát triển phần mềm, người phát triển phần mềm.

Anh trai tôi là một nhà phát triển phần mềm, và anh ấy tạo ra các chương trình để các trường học sử dụng.