Hình nền cho murder
BeDict Logo

murder

/ˈmɜːdə(ɹ)/ /ˈmɝ.dɚ/

Định nghĩa

noun

Giết người, vụ giết người, án mạng.

Ví dụ :

"The defendant was charged with murder."
Bị cáo bị buộc tội giết người.
noun

Ví dụ :

Vụ cướp đó bị coi là tội giết người, vì nạn nhân đã chết trong lúc giằng co, do hành động cướp đã dẫn đến cái chết của người đó.