Hình nền cho arrested
BeDict Logo

arrested

/əˈɹɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, tóm.

Ví dụ :

Tiếng động lớn bất ngờ khiến đứa trẻ khựng lại, đứng chôn chân tại chỗ.