verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm. To stop the motion of (a person or animal). Ví dụ : "The sudden loud noise arrested the child's movement, causing him to freeze in place. " Tiếng động lớn bất ngờ khiến đứa trẻ khựng lại, đứng chôn chân tại chỗ. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt, bắt giữ. To stay, remain. Ví dụ : "The hikers arrested their progress at the summit to enjoy the view. " Các nhà leo núi dừng lại trên đỉnh núi để ngắm cảnh. action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ, làm chậm lại. To stop or slow (a process, course etc.). Ví dụ : "The medicine arrested the spread of the infection. " Thuốc này đã ngăn chặn sự lây lan của bệnh nhiễm trùng. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tống giam. To seize (someone) with the authority of the law; to take into legal custody. Ví dụ : "The police have arrested a suspect in the murder inquiry." Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trong vụ án mạng. police law government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm gọn. To catch the attention of. Ví dụ : "The colorful poster arrested the students' attention in the hallway. " Tấm áp phích đầy màu sắc đã thu hút sự chú ý của học sinh trong hành lang. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng tim. To undergo cardiac arrest. Ví dụ : "While running the marathon, the athlete suddenly arrested, and paramedics rushed to provide immediate medical assistance. " Trong lúc chạy marathon, vận động viên đó đột ngột bị ngừng tim và đội ngũ y tế đã nhanh chóng đến để cấp cứu. medicine physiology disease body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đình trệ, bị chặn đứng, bị ngưng trệ. Having been stopped or prevented from developing; terminated prematurely. Ví dụ : "The project's development was arrested due to a lack of funding. " Sự phát triển của dự án bị đình trệ do thiếu vốn. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt, bị tống giam, bị khởi tố. Having been placed under arrest, or having been charged with a crime. Ví dụ : "Because he was arrested, the suspect appeared in court. " Vì bị bắt, nghi phạm đã phải ra hầu tòa. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc