BeDict Logo

movement

/ˈmuːv.mənt/
Hình ảnh minh họa cho movement: Phong trào.
noun

Phong trào công nhân ở Mỹ đã gặp nhiều khó khăn kể từ khi đạo luật Taft-Hartley được thông qua vào năm 1947.

Hình ảnh minh họa cho movement: Luân chuyển bàn, Sự di chuyển bàn.
noun

Luân chuyển bàn, Sự di chuyển bàn.

Trong giải đấu bridge, việc luân chuyển bàn giúp đảm bảo mọi người đều được chơi với những đối thủ và ở những bàn khác nhau.