noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ chồng mới cưới, đôi tân hôn. A recently married person Ví dụ : "The newly-wed received many gifts for their new home. " Đôi vợ chồng mới cưới nhận được rất nhiều quà mừng tân gia. family person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mới cưới, tân hôn. Recently married Ví dụ : "The newly-wed couple moved into a small apartment near the university. " Đôi vợ chồng mới cưới chuyển đến một căn hộ nhỏ gần trường đại học. family person age society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc