adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa nitơ, thuộc về nitơ. Of, relating to, or containing nitrogen Ví dụ : "Plant fertilizer often contains nitrogenous compounds to help plants grow. " Phân bón cho cây thường chứa các hợp chất có nitơ để giúp cây phát triển. chemistry biology biochemistry compound substance science element organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc