BeDict Logo

element

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ultimate
ultimateadjective
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Tối thượng, sau cùng, cơ bản.

"an ultimate constituent of matter"

Một thành phần bản, không thể phân chia nhỏ hơn được nữa của vật chất.

macronutrients
/ˌmækroʊˈnutriənts/ /ˌmækroʊˈnjuːtriənts/

Đại chất dinh dưỡng, chất dinh dưỡng đa lượng.

Các vận động viên cẩn thận cân bằng các đại chất dinh dưỡng, như tinh bột đường (carbohydrate), protein chất béo, để cung cấp năng lượng cho việc tập luyện thi đấu.

cerium
ceriumnoun
/ˈsɪəɹiəm/

Xeri.

Nhà hóa học cẩn thận xử mẫu nhỏ xeri, ghi nhận màu trắng bạc của trước khi bắt đầu bị xỉn màu trong không khí.

nilpotent
/ˈnɪlpəˌtɛnt/ /ˈnaɪlpoʊˌtɛnt/

Phần tử lũy linh.

Trong vành ma trận này, ma trận A một phần tử lũy linh, A bình phương bằng ma trận không.

wind
windnoun
/ˈwaɪnd/ /waɪnd/

Gió.

Các văn bản cổ của Ấn Độ tả gió một trong năm yếu tố bản.

hyperon
/ˈhaɪpərɒn/ /ˈhaɪpərɑːn/

Hiêperon.

Một nhà vật nghiên cứu các hạt bản đã phát hiện một hiêperon mới trong máy gia tốc hạt, xác định nhờ sự mặt của một quark lạ trong thành phần cấu tạo của .

minerals
/ˈmɪnərəl/ /ˈmɪnərəlz/

Khoáng chất, chất khoáng.

Ăn trái cây rau củ giúp chúng ta được các vitamin khoáng chất cần thiết để thể khỏe mạnh.

mol.
mol.noun
/mɔl/ /moʊl/

Phân tử.

Hyđrô clorua một phân tử hai nguyên tử, bao gồm một nguyên tử hyđrô một nguyên tử clo.

unity
unitynoun
/ˈjuːnɪtɪ/ /ˈjunɪti/

Đơn vị.

Số không đơn vị trung hòa cho phép cộng, nghĩa khi bạn cộng số không với bất kỳ số nào, kết quả vẫn số đó.

magnetic field
/mæɡˈnetɪk fiːld/ /mæɡˈnɛtɪk fiːld/

Từ trường.

Kim của la bàn tự động căn chỉnh theo từ trường của Trái Đất, chỉ về hướng Bắc Cực.

characters
/ˈkæɹəktəz/ /ˈkɛɹəktɚz/

Ký hiệu, đặc trưng.

Trong đại số trừu tượng, việc hiểu các hiệu đặc trưng của nhóm giúp chúng ta phân tích cấu trúc các tính chất bản của .

magneton
/ˈmæɡnɪtɒn/ /ˈmæɡnɪtɑːn/

Mô men từ, đơn vị mô men từ.

Nhà khoa học nghiên cứu đã sử dụng magneton Bohr để tính toán men từ của nguyên tử sắt trong mẫu vật.

tellurian
tellurianadjective
/-ˈljɔː-/ /tə-/

Chứa telluri.

Nhà địa chất xác nhận mẫu đá chứa telluri bằng cách xác định một khoáng chất chứa telluri trong cấu trúc của .

lutetium
/ljuːˈtiːʃiəm/

Lutetium.

Nhà khoa học đã phân tích mẫu vật để xác định xem chứa lutetium, một kim loại nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn hay không.

groups
groupsnoun
/ɡɹuːps/

Nhóm.

Các nhà hóa học nghiên cứu tính chất của các nguyên tố trong các nhóm khác nhau trên bảng tuần hoàn hóa học.

metalloid
/ˈmɛtəlɔɪd/

Á kim, Bán kim loại.

Silicon, một á kim hay bán kim loại, được dùng để sản xuất chip máy tính dẫn điện tốt hơn phi kim nhưng không tốt bằng kim loại.

chlorine
/ˈklɔːɹiːn/ /ˈklɔɹin/

Clo, chất clo.

Chất clo trong hồ bơi giúp giữ cho nước hồ sạch sẽ.

strontia
/ˈstrɒnʃiə/ /ˈstrɒntiə/

Strontia.

Bạn sinh viên hóa cẩn thận cầm lọ strontia, biết rằng màu đất nhạt của cho thấy nồng độ cao của strontium oxide.

phosphorus
/ˈfɒsfəɹəs/ /ˈfɑsfɚəs/

Lân

Lân một nguyên tố thiết yếu trong DNA, một phân tử cực kỳ quan trọng đối với mọi sinh vật sống.

idempotent
idempotentadjective
/aɪ.dəmˈpoʊ.tənt/

Bất biến, lũy đẳng.

Mọi nhóm đều một phần tử lũy đẳng duy nhất: đó chính phần tử đơn vị của nhóm đó.