noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng chấy, trứng rận. The egg of a louse. Ví dụ : "The teacher examined the student's hair, finding a tiny nit. " Cô giáo kiểm tra tóc của học sinh và phát hiện ra một con trứng chấy nhỏ xíu. biology organism insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng chấy, trứng rận. A young louse. Ví dụ : "The child's hair was infested with nits, so the doctor recommended special shampoo. " Tóc của đứa trẻ đầy trứng chấy, nên bác sĩ khuyên dùng dầu gội đặc trị. animal biology insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng chấy, con chấy. A head louse regardless of its age. Ví dụ : "The child complained of an itchy scalp, and the doctor found a nit. " Đứa trẻ kêu ca da đầu ngứa ngáy, và bác sĩ đã tìm thấy một con chấy. animal insect biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. A fool, a nitwit. Ví dụ : "That new employee is a complete nit; he keeps making the same silly mistakes. " Cái anh nhân viên mới đó đúng là đồ ngốc; anh ta cứ mắc đi mắc lại mấy lỗi ngớ ngẩn y hệt. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay bắt bẻ, kẻ soi mói. A nitpicker. Ví dụ : "The nit at the meeting was constantly pointing out tiny errors in the presentation, slowing down the discussion. " Cái người hay bắt bẻ ở cuộc họp cứ liên tục chỉ ra những lỗi nhỏ nhặt trong bài thuyết trình, làm chậm tiến độ thảo luận. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi nhỏ, thiếu sót nhỏ, điểm vụn vặt. A minor shortcoming. Ví dụ : "My presentation had a few minor nits—a couple of unclear points and a slightly inaccurate statistic. " Bài thuyết trình của tôi có vài lỗi nhỏ—một vài điểm chưa rõ ràng và một số liệu thống kê hơi thiếu chính xác. quality aspect character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nit: Candela trên mét vuông. A candela per square meter. Ví dụ : "This brightness of this LCD screen is between 900 and 1000 nits." Độ sáng của màn hình LCD này nằm trong khoảng từ 900 đến 1000 nit (candela trên mét vuông). physics technical unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần linh, vật linh. A spirit in Burmese mythology, whose cult is followed alongside Buddhism. Ví dụ : "The family consulted the nit before making important decisions, believing its guidance was important. " Gia đình đã tham vấn các vị thần linh (nit) trước khi đưa ra những quyết định quan trọng, tin rằng sự chỉ dẫn của các vị rất quan trọng. mythology religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị nit, đơn vị đo thông tin nit. A logarithmic unit of information or entropy, based on natural logarithms. Ví dụ : "The computer program calculated the nit of data compression needed for the large file. " Chương trình máy tính đã tính toán số nit cần thiết để nén dữ liệu cho tập tin lớn đó. math physics technology computing science info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc