Hình nền cho refugees
BeDict Logo

refugees

/ˌrefjʊˈdʒiːz/ /ˌrefjuˈdʒiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi chiến tranh nổ ra, nhiều người tị nạn chính trị đã vượt biên giới để tìm kiếm sự an toàn ở nước láng giềng.
noun

Người tị nạn, dân tị nạn.

Ví dụ :

Sau khi chạy trốn chiến tranh ở quê nhà, những người tị nạn đã tìm thấy sự an toàn và một cuộc sống mới ở Canada.
noun

Người lánh nạn, người tị nạn.

Ví dụ :

Sau khi công ty phá sản, nhiều nhân viên trở thành người lánh nạn, tìm kiếm công việc mới ở các công ty khác.
verb

Tản cư nô lệ.

Ví dụ :

Trong thời Nội Chiến Hoa Kỳ, các chủ đồn điền tìm cách tản cư nô lệ về phía nam xa hơn để ngăn họ được giải phóng bởi quân đội Liên bang.