BeDict Logo

refugees

/ˌrefjʊˈdʒiːz/ /ˌrefjuˈdʒiːz/
Hình ảnh minh họa cho refugees: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Image 1
refugees: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Thumbnail 1
refugees: Người tị nạn, dân tị nạn.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi chiến tranh nổ ra, nhiều người tị nạn chính trị đã vượt biên giới để tìm kiếm sự an toàn ở nước láng giềng.

Hình ảnh minh họa cho refugees: Tản cư nô lệ.
verb

Trong thời Nội Chiến Hoa Kỳ, các chủ đồn điền tìm cách tản cư nô lệ về phía nam xa hơn để ngăn họ được giải phóng bởi quân đội Liên bang.