adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về buồng trứng, liên quan đến buồng trứng. Relating to the ovaries. Ví dụ : "The doctor explained that her ovarian cyst was causing her pain. " Bác sĩ giải thích rằng cái u nang buồng trứng của cô ấy là nguyên nhân gây ra đau đớn. medicine organ body physiology anatomy biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc